chuộc tội

  1. racheter; rédimer; expier
    • Chuộc tội cho loài người
      rédimer les hommes
    • Chuộc tội ác
      expier un crime
    • để chuộc tội
      piaculaire ; expiatoire
    • Phương tiện chuộc tội
      moyen expiatoire
    • người chuộc tội
      le rédempteur

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

chuộc tội
Anh ấy làm việc thiện để chuộc tội.